Bản dịch của từ New application trong tiếng Việt
New application
Noun [U/C]

New application(Noun)
njˈuː ˌæplɪkˈeɪʃən
ˈnu ˌæpɫəˈkeɪʃən
01
Một yêu cầu chính thức gửi đến cơ quan hoặc tổ chức.
A formal request to an authority or organization
Ví dụ
02
Hành động áp dụng một thứ gì đó cho một mục đích cụ thể.
The act of applying something for a particular purpose
Ví dụ
