Bản dịch của từ New times trong tiếng Việt
New times
Phrase

New times(Phrase)
njˈuː tˈaɪmz
ˈnu ˈtaɪmz
Ví dụ
02
Thời đại đương đại mà công nghệ và văn hóa đang phát triển nhanh chóng.
A contemporary era where technology and culture are rapidly evolving
Ví dụ
03
Thế kỷ hiện đại đặc trưng bởi những thay đổi và tiến bộ đáng kể trong nhiều lĩnh vực.
The period of modernity characterized by significant changes and advancements in various fields
Ví dụ
