Bản dịch của từ New trend trong tiếng Việt

New trend

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

New trend(Noun)

njˈuː trˈɛnd
ˈnu ˈtrɛnd
01

Một xu hướng hoặc trào lưu hiện tại trong quan điểm hoặc hành vi.

A current or prevailing movement in opinion or behavior

Ví dụ
02

Một hướng tổng thể mà một cái gì đó đang phát triển hoặc thay đổi.

A general direction in which something is developing or changing

Ví dụ
03

Một sở thích phong cách hoặc hành vi gần đây đã trở nên phổ biến hoặc thời thượng.

A style preference or behavior that has recently become popular or fashionable

Ví dụ