Bản dịch của từ Nice day trong tiếng Việt

Nice day

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nice day(Noun)

nˈaɪs dˈeɪ
ˈnaɪs ˈdeɪ
01

Một khoảng thời gian dễ chịu hoặc thoải mái trong đó con người tận hưởng niềm vui hoặc sự thoải mái.

A pleasant or agreeable period of time during which one experiences enjoyment or comfort

Ví dụ
02

Một ngày với thời tiết đẹp thường có ánh nắng mặt trời.

A day characterized by good weather typically with sunshine

Ví dụ
03

Một ngày được coi là thuận lợi hoặc có lợi cho một hoạt động nào đó.

A day that is considered to be beneficial or favorable for some activity

Ví dụ