Bản dịch của từ Nip out trong tiếng Việt

Nip out

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nip out(Verb)

nˈɪp ˈaʊt
nˈɪp ˈaʊt
01

Đi ra ngoài một cách ngắn hạn, thường là để làm một việc vặt.

To go out briefly, often for a short errand.

Ví dụ
02

Rời khỏi trong một thời gian ngắn, đặc biệt là để thực hiện một chuyến thăm nhanh.

To leave for a short time, especially to make a quick visit.

Ví dụ
03

Rời đi một cách nhanh chóng hoặc lén lút.

To exit quickly or furtively.

Ví dụ