Bản dịch của từ Non-monetary benefits trong tiếng Việt

Non-monetary benefits

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Non-monetary benefits(Noun)

nˌɒnmˈəʊntəri bˈɛnɪfˌɪts
ˈnɑnˈmɑnəˌtɛri ˈbɛnəfɪts
01

Các chính sách khuyến khích nhân viên không bao gồm đền bù tài chính trực tiếp.

Incentives offered to employees that do not involve direct financial compensation

Ví dụ
02

Lợi ích không thể đo đếm bằng tiền bạc

Benefits that are not measured in terms of money

Ví dụ
03

Các phúc lợi như bảo hiểm sức khỏe, thời gian nghỉ có lương hoặc giờ làm việc linh hoạt, mặc dù có giá trị nhưng không được thể hiện bằng tiền mặt.

Perks such as health insurance paid time off or flexible working hours that have value but do not come in monetary form

Ví dụ