Bản dịch của từ Non-reactive test trong tiếng Việt

Non-reactive test

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Non-reactive test (Noun)

nɒnrɪˈæktɪv tˈɛst
ˈnɑnriˈæktɪv ˈtɛst
01

Được sử dụng trong các nghiên cứu khoa học để chỉ ra một kết quả có thể đo lường được mà không bị ảnh hưởng bởi các biến số bên ngoài.

Used in scientific studies to indicate a measurable outcome that is unaffected by external variables

Ví dụ
02

Một loại bài kiểm tra không liên quan đến phản ứng với kích thích hay sự thay đổi.

A type of test that does not involve a reaction to a stimulus or change

Ví dụ
03

Một phẩm chất hoặc đặc điểm của các chất không trải qua sự biến đổi hóa học khi phản ứng với các chất khác.

A quality or characteristic of substances that do not undergo a chemical change in response to other substances

Ví dụ