Bản dịch của từ Non-reactive test trong tiếng Việt
Non-reactive test
Noun

Non-reactive test (Noun)
nɒnrɪˈæktɪv tˈɛst
ˈnɑnriˈæktɪv ˈtɛst
01
Được sử dụng trong các nghiên cứu khoa học để chỉ ra một kết quả có thể đo lường được mà không bị ảnh hưởng bởi các biến số bên ngoài.
Used in scientific studies to indicate a measurable outcome that is unaffected by external variables
Ví dụ
Ví dụ
