Bản dịch của từ Non-repetitive assessment trong tiếng Việt

Non-repetitive assessment

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Non-repetitive assessment(Phrase)

nˌɒnrɪpˈɛtɪtˌɪv ɐsˈɛsmənt
ˌnɑnrəˈpɛtɪtɪv ˈæsəsmənt
01

Một cuộc đánh giá hoặc phân tích không có sự lặp lại hay các yếu tố tái diễn.

An evaluation or analysis that does not involve repetition or recurring elements

Ví dụ
02

Một cuộc kiểm tra nhất thời về các tiêu chí hoặc thông số nhất định mà không lặp lại phương pháp tương tự.

A onetime examination of certain criteria or parameters without repeating the same methods

Ví dụ
03

Đánh giá được thiết kế để tránh sự trùng lặp và cung cấp những hiểu biết mới mẻ.

Assessment designed to avoid redundancy and provide fresh insights

Ví dụ