Bản dịch của từ Non-termination trong tiếng Việt

Non-termination

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Non-termination(Noun)

nˌɒntəmɪnˈeɪʃən
ˌnɑnˌtɝməˈneɪʃən
01

Tình trạng không đạt được kết luận hoặc điểm dừng.

The condition of not reaching a conclusion or stopping point

Ví dụ
02

Một trạng thái mà một quy trình tiếp diễn vô hạn mà không có điểm kết thúc.

A state where a process continues indefinitely without an endpoint

Ví dụ
03

Trong lĩnh vực tính toán, thuộc tính của một hệ thống không tạo ra trạng thái cuối cùng.

In computing the property of a system that does not produce a final state

Ví dụ