Bản dịch của từ Nontraditional trend trong tiếng Việt

Nontraditional trend

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nontraditional trend(Noun)

nˌɒntrədˈɪʃənəl trˈɛnd
ˌnɑntrəˈdɪʃənəɫ ˈtrɛnd
01

Một xu hướng không tuân theo các phương pháp và quy tắc truyền thống hoặc đã được thiết lập.

A trend that does not follow conventional or established practices and norms

Ví dụ
02

Một xu hướng hoặc phong cách mới nổi, đặc trưng bởi sự đổi mới và đa dạng, thách thức quy tắc hiện hành.

An emerging pattern or style that is characterized by innovation and diversity challenging the status quo

Ví dụ
03

Sự lệch lạc khỏi các chuẩn mực hoặc thực hành truyền thống trong bất kỳ lĩnh vực nào như thời trang, hành vi xã hội hay kinh doanh.

A deviation from traditional norms or practices in any field such as fashion social behavior or business

Ví dụ