Bản dịch của từ Nontraditional trend trong tiếng Việt
Nontraditional trend
Noun [U/C]

Nontraditional trend(Noun)
nˌɒntrədˈɪʃənəl trˈɛnd
ˌnɑntrəˈdɪʃənəɫ ˈtrɛnd
01
Một xu hướng không tuân theo các phương pháp và quy tắc truyền thống hoặc đã được thiết lập.
A trend that does not follow conventional or established practices and norms
Ví dụ
02
Một xu hướng hoặc phong cách mới nổi, đặc trưng bởi sự đổi mới và đa dạng, thách thức quy tắc hiện hành.
An emerging pattern or style that is characterized by innovation and diversity challenging the status quo
Ví dụ
