Bản dịch của từ Normal assessments trong tiếng Việt

Normal assessments

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Normal assessments(Noun)

nˈɔːməl ˈæsɪsmənts
ˈnɔrməɫ ˈæsəsmənts
01

Một hành động đánh giá cái gì đó hoặc ai đó.

An act of assessing something or someone

Ví dụ
02

Một quy trình có hệ thống để thu thập và phân tích thông tin nhằm cải thiện việc học tập và hiệu suất.

A systematic process of collecting and analyzing information to improve learning and performance

Ví dụ
03

Một đánh giá tiêu chuẩn hoặc điển hình về điều gì đó

A standard or typical evaluation of something

Ví dụ