Anh - Việt

Bản dịch của từ Notating trong tiếng Việt

notating

Verb

notating (Verb)

/nˈoʊtˌeɪtɨŋ/
/nˈoʊtˌeɪtɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Ghi lại hoặc ký hiệu một thông tin theo một hệ thống ký hiệu nhất định (ví dụ: viết ra bằng ký hiệu, biểu tượng, số, hoặc ký hiệu âm nhạc) để lưu trữ hoặc truyền đạt ý nghĩa một cách có hệ thống.

to mark or set down in a system of notation.

Ví dụ
Giáo viên đang ghi chép sự tiến bộ của học sinh trong môn xã hội mỗi học kỳ.Teachers are notating students' progress in social studies every semester.
Họ không ghi chép các vấn đề xã hội mà cộng đồng gặp phải.They are not notating the social issues faced by the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh