Bản dịch của từ Novel games trong tiếng Việt

Novel games

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Novel games(Noun)

nˈɒvəl ɡˈeɪmz
ˈnoʊvəɫ ˈɡeɪmz
01

Các trò chơi giới thiệu các khái niệm và cơ chế chơi độc đáo, sáng tạo.

Games that introduce innovative or unique concepts and gameplay mechanics

Ví dụ
02

Một loại hình kể chuyện hoặc tường thuật được thể hiện qua gameplay tương tác.

A type of storytelling or narrative that is presented through interactive gameplay

Ví dụ
03

Thông thường, các trò chơi trong thể loại này mang đến những trải nghiệm mới mẻ khác với các loại trò chơi truyền thống hoặc đã được thiết lập.

Typically games in this category offer new experiences that differ from traditional or established game types

Ví dụ