Bản dịch của từ Nuclear harmony trong tiếng Việt
Nuclear harmony
Noun [U/C]

Nuclear harmony(Noun)
njˈuːkliə hˈɑːməni
ˈnuˌkɫɪr ˈhɑrməni
Ví dụ
02
Một trạng thái quan hệ hòa bình hoặc sự hợp tác giữa các quốc gia có khả năng hạt nhân.
A state of peaceful relations or collaboration among nations with nuclear capabilities
Ví dụ
03
Điều kiện lý tưởng để duy trì ổn định quốc tế liên quan đến vũ khí hạt nhân hoặc năng lượng hạt nhân.
The ideal condition for international stability concerning nuclear weapons or energy
Ví dụ
