Anh - Việt

Bản dịch của từ Nutrify trong tiếng Việt

nutrify

Verb

nutrify (Verb)

/nˈutɹəfˌaɪ/
/nˈutɹəfˌaɪ/
AI

Nghĩa 01 · Cung cấp dưỡng chất; nuôi dưỡng để cơ thể hoặc cây trồng khỏe mạnh và phát triển.

Cung cấp dưỡng chất; nuôi dưỡng để cơ thể hoặc cây trồng khỏe mạnh và phát triển.

Provide with nutrients; nourish.

Ví dụ
Các khu vườn cộng đồng cung cấp dinh dưỡng cho khu vực lân cận bằng sản phẩm tươi sống.Community gardens nutrify the neighborhood with fresh produce.
Ngân hàng thực phẩm cung cấp dinh dưỡng cho các gia đình đang đối mặt với tình trạng mất an ninh lương thực.Food banks nutrify families facing food insecurity.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh