Anh - Việt

Bản dịch của từ Nutritiousness trong tiếng Việt

nutritiousness

Noun

nutritiousness (Noun)

/nutɹˈɪʃənzɨz/
/nutɹˈɪʃənzɨz/
AI

Nghĩa 01 · Tình trạng hoặc phẩm chất giàu dinh dưỡng; mức độ cung cấp chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể.

Tình trạng hoặc phẩm chất giàu dinh dưỡng; mức độ cung cấp chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể.

the state or quality of being nutritious.

Ví dụ
Sự dinh dưỡng rất quan trọng đối với sự phát triển của trẻ em.Nutritiousness is crucial for children's growth and development.
Các trường học nên ưu tiên đến sự dinh dưỡng của bữa ăn dành cho học sinh.Schools should prioritize the nutritiousness of meals served to students.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh