ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Obstructive sleep apnea
Thường đi kèm với ngáy và buồn ngủ quá mức vào ban ngày.
Often associated with snoring and excessive daytime sleepiness.
Rối loạn giấc ngủ được đặc trưng bởi các gián đoạn lặp đi lặp lại trong việc thở trong khi ngủ do mở thông đường thở bị tắc.
A sleep disorder characterized by repeated interruptions in breathing during sleep due to blocked airways.
Một tình trạng có thể dẫn đến việc cung cấp oxy cho cơ thể bị giảm và góp phần vào nhiều vấn đề sức khỏe.
A condition that can lead to reduced oxygen supply to the body and contribute to various health problems.