Bản dịch của từ Obtaining enhancements trong tiếng Việt

Obtaining enhancements

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Obtaining enhancements(Noun)

ɒbtˈeɪnɪŋ ɛnhˈɑːnsmənts
ˈɑbˈteɪnɪŋ ɛnˈhænsmənts
01

Một điều gì đó được đạt được hoặc thu nhận, đặc biệt là những lợi thế hoặc cải tiến.

Something that is gained or acquired particularly advantages or improvements

Ví dụ
02

Hành động nhận được hoặc chiếm hữu một cái gì đó, đặc biệt là thông qua nỗ lực hoặc kỹ năng.

The act of getting or acquiring something especially through effort or skill

Ví dụ
03

Một thuật ngữ được sử dụng để mô tả sự gia tăng về giá trị chất lượng hoặc quy mô.

A term used to describe an increase in quality value or extent

Ví dụ