Anh - Việt

Bản dịch của từ Occupied trong tiếng Việt

occupied

Adjective

occupied (Adjective)

/ˈɒk.jə.paɪd/
/ˈɑː.kjə.paɪd/
AI

Nghĩa 01

Đang được sử dụng hoặc đã có người/đầy người; không còn trống để sử dụng.

In use, full of people.

Ví dụ
hòng học được các học sinh sử dụng trong bài kiểm tra viết.The classroom is occupied by students during the writing test.
Thư viện không có người sử dụng vào đầu buổi sáng.The library is not occupied in the early morning.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(Tính từ) Bận rộn, đang có người sử dụng hoặc không rảnh để làm việc khác.

Busy.

Ví dụ
Quán cà phê luôn bận rộ vào buổi tối.The coffee shop is always occupied in the evenings.
Cô ấy không bận rộ với bất kỳ cam kết nào khác cuối tuần này.She is not occupied with any other commitments this weekend.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Đang bận, không rảnh hoặc đã được dùng/chiếm giữ nên không có sẵn.

Busy, unavailable.

Ví dụ
Thư viện luôn bận rộng trong mùa thi.The library is always occupied during exam season.
Cô ấy không bận, vì vậy cô ấy có thể tham dự sự kiện xã hội.She was not occupied, so she could attend the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04

(miêu tả người/điện thoại/chỗ ngồi...) đã được giữ/đang bận, không có sẵn vì đã có người sử dụng hoặc đã được đặt trước.

Reserved, engaged.

Ví dụ
Các ghế đã được người tham dự hội nghị chiếm giữ.The seats were occupied by the conference attendees.
Phòng không bị chiếm giữ, vì vậy chúng tôi có thể sử dụng nó cho cuộc họp.The room was not occupied, so we could use it for the meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 05

Bị chiếm đóng, nằm dưới quyền kiểm soát của lực lượng quân sự nước ngoài hoặc kẻ xâm lược.

Subjugated, under the control of a foreign military presence.

Ví dụ
Các lãnh thổ bị chiếm đóng được giám sát chặt chẽ bởi quân nước ngoại.The occupied territories were heavily monitored by foreign troops.
Các dân thường trong các khu vực bị chiếm đóng đối mặt với nhiều hạn chế về việc di chuyển của họ.The civilians in the occupied areas faced many restrictions on their movements.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của occupied (Adjective)

ADVERB + occupiedPREPOSITIONVERBS + occupied
Kết hợp từ của occupied
Collocation
Ví dụ

chiếm đất trái phép

illegally occupied

Họ chiếm đóng công viên một cách bất hợp pháp để biểu tình.

They illegally occupied the park for the protest.

hoàn toàn chiếm đóng

entirely occupied

Phòng toàn bộ bị sinh viên chiếm đóng trong buổi seminar.

The entire room was occupied by students during the seminar.

được chiếm đóng vĩnh viễn

permanently occupied

Căn hộ đã bị chiếm đóng vĩnh viễn bởi cùng một gia đình suốt nhiều năm.

The apartment has been permanently occupied by the same family for years.

đầy đủ chi phí

fully occupied

Sự kiện xã hội đã bị đầy đủ bởi những người tham gia nhiệt tình.

The social event was fully occupied by enthusiastic participants.

vui vẻ bận rộn

happily occupied

Cô ấy đã hạnh phúc khi làm việc tình nguyện tại trung tâm cộng đồng địa phương.

She was happily occupied with volunteering at the local community center.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh