Bản dịch của từ Occupied event trong tiếng Việt
Occupied event
Noun [U/C]

Occupied event(Noun)
ˈɒkjʊpˌaɪd ɪvˈɛnt
ˈɑkjəˌpaɪd ˈɛvənt
01
Một sự kiện hoặc hiện tượng đang diễn ra hoặc đã xảy ra.
An event or occurrence that is taking place or has taken place
Ví dụ
02
Một cuộc tụ họp hoặc sự kiện của mọi người vì một lý do nhất định
A gathering or assembly of people for a particular reason
Ví dụ
