Bản dịch của từ Occupied event trong tiếng Việt

Occupied event

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Occupied event(Noun)

ˈɒkjʊpˌaɪd ɪvˈɛnt
ˈɑkjəˌpaɪd ˈɛvənt
01

Một sự kiện hoặc hiện tượng đang diễn ra hoặc đã xảy ra.

An event or occurrence that is taking place or has taken place

Ví dụ
02

Một cuộc tụ họp hoặc sự kiện của mọi người vì một lý do nhất định

A gathering or assembly of people for a particular reason

Ví dụ
03

Một dịp cụ thể, thường là một sự kiện được tổ chức với một mục đích đặc biệt.

A specific occasion typically one organized for a particular purpose

Ví dụ