Anh - Việt

Bản dịch của từ Occupiers trong tiếng Việt

occupiers

Noun

occupiers (Noun)

/ˈɒkjʊpˌaɪəz/
/ˈɑkjəˌpaɪɝz/
AI

Nghĩa 01

Một cá nhân có quyền sở hữu hợp pháp đối với tài sản hoặc đất đai.

An individual with lawful possession of a property or land

Ví dụ
Những người chiếm hữu hợp pháp tại khu căn hộ Greenview đã ký thỏa thuận nhà ở năm 2024.The occupiers of Greenview Apartments signed a lawful housing agreement in 2024.
Theo hồ sơ tòa án, những người chiếm hữu lô đất số 18 không phải là người định cư trái phép.The occupiers of Lot 18 were not illegal settlers, according to court records.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một cá nhân hoặc nhóm người chiếm giữ một vị trí hoặc địa điểm nhất định, đặc biệt với ý định nắm quyền kiểm soát.

A person or group that occupies a particular place or position especially with the intent of taking control

Ví dụ
Những người chiếm đóng kiểm soát thị trấn sau cuộc xâm lược năm 2022.Russian occupiers controlled the town after the 2022 invasion.
Lực lượng chiếm đóng không từ bỏ quyền kiểm soát Kyiv sau khi cuộc biểu tình kết thúc.The occupiers did not surrender control of Kyiv after the protest ended.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh