Anh - Việt

Bản dịch của từ Officiation trong tiếng Việt

officiation

NounVerb

officiation (Noun)

/əfˈɪʃənənt/
/əfˈɪʃənənt/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc quá trình làm nhiệm vụ chính thức, điều hành hoặc chủ trì một buổi lễ, nghi thức hoặc sự kiện theo vai trò chính thức (ví dụ: chủ trì lễ, thực hiện nghi thức tôn giáo hoặc pháp lý).

The act or process of officiating especially in a formal capacity.

Ví dụ
Lễ chủ trì đám cưới thật đẹp và đầy cảm xúc.The officiation of the wedding was beautiful and heartfelt.
Lễ chủ trì sự kiện không diễn ra như kế hoạch.The officiation of the event did not go as planned.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

officiation (Verb)

/əfˈɪʃənənt/
/əfˈɪʃənənt/
AI

Nghĩa 01

Thực hiện chức năng hoặc nghi lễ với tư cách chính thức, thường là khi một người đình thần tôn giáo (linh mục, mục sư, tăng sĩ...) thực hiện các nghi lễ, thánh lễ hoặc nhiệm vụ tôn giáo chính thức.

To perform duties or services in an official capacity especially as a clergyman.

Ví dụ
Lễ cử hành đám cưới thật đẹp và ấm áp.The officiation of the wedding was beautiful and heartfelt.
Lễ cử hành không diễn ra do thời tiết xấu.The officiation did not take place due to bad weather.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh