Bản dịch của từ Offshore capital trong tiếng Việt

Offshore capital

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Offshore capital(Noun)

ˈɒfʃɔː kˈæpɪtəl
ˈɔfˌʃɔr ˈkæpɪtəɫ
01

Vốn được giữ ở nước ngoài thường nhằm tận dụng những điều kiện thuế hoặc quy định tài chính thuận lợi.

Capital that is held in a foreign country typically to take advantage of favorable tax conditions or financial regulations

Ví dụ
02

Quỹ hoặc khoản đầu tư được thực hiện ngoài lãnh thổ của quốc gia nơi nhà đầu tư cư trú.

Fund or investment made outside of the investors country

Ví dụ
03

Tài sản được đầu tư hoặc gửi tại các tổ chức tài chính nằm ở các khu vực pháp lý ngoài khơi.

Wealth that is invested or stored in financial institutions located in offshore jurisdictions

Ví dụ