Bản dịch của từ Offshore capital trong tiếng Việt
Offshore capital
Noun [U/C]

Offshore capital(Noun)
ˈɒfʃɔː kˈæpɪtəl
ˈɔfˌʃɔr ˈkæpɪtəɫ
Ví dụ
02
Quỹ hoặc khoản đầu tư được thực hiện ngoài lãnh thổ của quốc gia nơi nhà đầu tư cư trú.
Fund or investment made outside of the investors country
Ví dụ
