Bản dịch của từ Omer trong tiếng Việt

Omer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Omer(Noun)

ˈoʊmɚ
ˈoʊməɹ
01

Đơn vị đo khô cổ thời Do Thái, bằng một phần mười của ephah (một đơn vị đo thể tích lúa thóc / ngũ cốc).

An ancient Hebrew dry measure, the tenth part of an ephah.

Ví dụ
02

Một bó lúa mì/giống lúa (một bó hạt lúa) được dâng làm lễ trong ngày thứ hai của Lễ Vượt Qua (Passover) — tức là một bó hạt lúa như lễ vật tôn giáo.

A sheaf of corn or omer of grain presented as an offering on the second day of Passover.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh