Bản dịch của từ On strike trong tiếng Việt

On strike

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

On strike(Idiom)

ˈɔnˈstraɪk
ˈɔnˈstraɪk
01

Từ chối làm việc như một hình thức biểu tình có tổ chức.

To refuse to work as a form of organized protest.

罢工;停工(作为有组织的抗议形式)

Ví dụ
02

Rơi vào tình trạng người lao động phải ngừng làm việc như một hình thức phản đối hoặc yêu cầu thay đổi.

To be in a state of cessation of work by employees as a form of protest or demand for change.

罢工;停工(指工人或员工为抗议或要求改变而停止工作)

Ví dụ
03

Hành động để thực thi các yêu cầu về điều kiện làm việc tốt hơn hoặc trả lương.

To take action to enforce demands for better working conditions or pay.

罢工;为要求改善工作条件或提高工资而采取行动

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh