Bản dịch của từ Only you can play trong tiếng Việt
Only you can play
Phrase

Only you can play(Phrase)
ˈɒnli jˈuː kˈæn plˈeɪ
ˈɑnɫi ˈju ˈkæn ˈpɫeɪ
01
Một giới hạn cho biết rằng không ai khác được phép tham gia.
A limitation indicating that no one else is allowed to participate
Ví dụ
Ví dụ
03
Một sự khẳng định về tính độc quyền trong một hoạt động hoặc hành động.
An assertion of exclusivity in an activity or action
Ví dụ
