Bản dịch của từ Open genetic trong tiếng Việt

Open genetic

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Open genetic(Adjective)

ˈəʊpən dʒɛnˈɛtɪk
ˈoʊpən ˌdʒɛˈnɛtɪk
01

Không bị đóng hay khóa, dễ dàng tiếp cận

Not closed or locked accessible

Ví dụ
02

Không bị giới hạn ở một quan điểm duy nhất, khách quan

Not restricted to a single point of view unbiased

Ví dụ
03

Cho phép truy cập miễn phí để vào hoặc sử dụng

Allowing access free to enter or use

Ví dụ

Open genetic(Noun)

ˈəʊpən dʒɛnˈɛtɪk
ˈoʊpən ˌdʒɛˈnɛtɪk
01

Không được khóa hoặc đóng, có thể tiếp cận

A public competition or event in genetics

Ví dụ
02

Cho phép truy cập miễn phí để vào hoặc sử dụng

A genetic configuration or modification that is not restricted or limited

Ví dụ
03

Không bị giới hạn ở một góc nhìn đơn lẻ, vô tư

The process or result of genetic modification that is accessible to the public

Ví dụ