Bản dịch của từ Open letter trong tiếng Việt

Open letter

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Open letter(Noun)

ˈoʊpn lˈɛtəɹ
ˈoʊpn lˈɛtəɹ
01

Một lá thư công khai đề cập đến một vấn đề hoặc mối quan tâm cụ thể, thường nhằm mục đích thu hút sự quan tâm hoặc phản hồi của công chúng.

A public letter addressing a particular issue or concern often aimed at eliciting public interest or response.

Ví dụ
02

Một lá thư dành cho công chúng, thường thể hiện quan điểm hoặc kêu gọi hành động.

A letter intended for the public usually expressing an opinion or calling for action.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh