Bản dịch của từ Open positioning trong tiếng Việt
Open positioning
Phrase

Open positioning(Phrase)
ˈəʊpən pəzˈɪʃənɪŋ
ˈoʊpən pəˈzɪʃənɪŋ
Ví dụ
02
Việc đặt hoặc bố trí thứ gì đó một cách gây lợi hoặc có lợi cho bản thân
An action of placing or positioning something in a way that people perceive as beneficial or useful.
这种行为指的是以让人觉得有益或有用的方式摆放或安排某物。
Ví dụ
03
Hành động giúp thứ gì đó trở nên dễ tiếp cận hoặc sẵn có cho người khác dù theo cách thực tế hay mang tính ẩn dụ.
A concrete or symbolic action taken to make something available or accessible to others.
具体或形象的行为,旨在让某件事情变得容易获得或让他人轻松接触到
Ví dụ
