Bản dịch của từ Opposite-gender trong tiếng Việt

Opposite-gender

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Opposite-gender(Noun)

ˈɒpəzˌaɪtʒɛndɐ
ˌɑpəˈzaɪtˈdʒɛndɝ
01

Một người có giới tính khác với bản thân

A person of a different gender from oneself

Ví dụ
02

Người xác định là nam nếu người đó xác định là nữ và ngược lại.

Someone who identifies as male if one identifies as female and vice versa

Ví dụ
03

Một thuật ngữ thể hiện các vai trò hoặc danh tính giới tính truyền thống liên quan đến nhau.

A term referencing the traditional gender roles or identities in relation to one another

Ví dụ