Bản dịch của từ Original recall trong tiếng Việt

Original recall

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Original recall(Noun)

ərˈɪdʒɪnəl rˈɛkɔːl
ɝˈɪdʒənəɫ ˈrɛkəɫ
01

Khả năng hồi tưởng lại những trải nghiệm hoặc thông tin trong quá khứ.

The ability to retrieve past experiences or information

Ví dụ
02

Một kỷ niệm hoặc hồi tưởng về điều gì đó

A memory or recollection of something

Ví dụ
03

Hành động hoặc quá trình nhớ lại một điều gì đó

The act or process of remembering something

Ví dụ

Original recall(Verb)

ərˈɪdʒɪnəl rˈɛkɔːl
ɝˈɪdʒənəɫ ˈrɛkəɫ
01

Hành động hoặc quá trình ghi nhớ một điều gì đó

To bring back to mind to remember

Ví dụ
02

Một ký ức hoặc hồi tưởng về điều gì đó

To retrieve from memory

Ví dụ
03

Khả năng hồi tưởng lại những trải nghiệm hoặc thông tin trong quá khứ.

To call to mind to recollect

Ví dụ