Bản dịch của từ Orthodox application trong tiếng Việt

Orthodox application

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Orthodox application(Noun)

ˈɔːθədˌɒks ˌæplɪkˈeɪʃən
ˈɔrθəˌdɑks ˌæpɫəˈkeɪʃən
01

Tính chất tuân thủ nghiêm ngặt các giáo lý đã được thiết lập, đặc biệt là trong tôn giáo.

The quality of being orthodox adherence to established doctrines especially in religion

Ví dụ
02

Hành động áp dụng hoặc thiết lập một phương pháp hoặc hệ thống cụ thể.

The act of applying or instituting a specific method or system

Ví dụ
03

Một sự áp dụng hợp pháp hoặc chính thức của một học thuyết hoặc nguyên tắc

A legal or official application of a doctrine or principle

Ví dụ