Bản dịch của từ Orthodox application trong tiếng Việt
Orthodox application
Noun [U/C]

Orthodox application(Noun)
ˈɔːθədˌɒks ˌæplɪkˈeɪʃən
ˈɔrθəˌdɑks ˌæpɫəˈkeɪʃən
01
Tính chất tuân thủ nghiêm ngặt các giáo lý đã được thiết lập, đặc biệt là trong tôn giáo.
The quality of being orthodox adherence to established doctrines especially in religion
Ví dụ
Ví dụ
