Bản dịch của từ Osteoarthritis trong tiếng Việt

Osteoarthritis

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Osteoarthritis(Noun)

ɑstioʊɑɹɵɹˈaɪtəs
ɑstioʊɑɹɵɹˈaɪtɪs
01

Bệnh thoái hóa khớp: sụn khớp và xương dưới sụn bị mòn dần, thường gặp ở người trung niên trở đi, gây đau và cứng khớp, hay xuất hiện ở hông, đầu gối và khớp ngón tay cái.

Degeneration of joint cartilage and the underlying bone most common from middle age onward It causes pain and stiffness especially in the hip knee and thumb joints.

关节软骨和骨骼退化,常见于中老年人,导致疼痛和僵硬。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh