Bản dịch của từ Ostracize trong tiếng Việt

Ostracize

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ostracize (Verb)

ˈɔstɹəsaɪz
ˈɑstɹəsaɪz
01

Trong Hy Lạp cổ đại, là hành động trục xuất một công dân bị dân chúng không ưa hoặc quá quyền lực khỏi thành phố trong một thời gian (thường là 5 hoặc 10 năm) bằng hình thức bỏ phiếu của dân chúng.

In ancient Greece banish an unpopular or overly powerful citizen from a city for five or ten years by popular vote.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Loại trừ, tẩy chay hoặc đuổi ai đó ra khỏi một cộng đồng, nhóm bạn hoặc xã hội, khiến người đó không được tham gia hoặc bị cô lập.

Exclude from a society or group.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ