Bản dịch của từ Ostrich trong tiếng Việt

Ostrich

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ostrich(Noun)

ˈɔstɹɪtʃ
ˈɑstɹɪtʃ
01

Một loài chim châu Phi không biết bay, chạy rất nhanh, có cổ dài, chân dài và mỗi bàn chân có hai ngón. Đây là loài chim lớn nhất còn sống, con đực có thể cao tới khoảng 2,75 m.

A flightless swiftrunning African bird with a long neck long legs and two toes on each foot It is the largest living bird with males reaching a height of up to 275 m.

非洲一种不会飞的跑鸟,身材高大,腿长,有两个脚趾。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Dùng để mô tả người cố tình tránh né thực tế hoặc từ chối chấp nhận sự thật, giống như hình ảnh đà điểu bị cho là chui đầu vào cát để trốn tránh (ý nói không dám đối mặt với vấn đề).

A person who refuses to face reality or accept facts.

拒绝面对现实的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Ostrich (Noun)

SingularPlural

Ostrich

Ostriches

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ