Bản dịch của từ Otter trong tiếng Việt

Otter

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Otter (Noun)

ˈɑɾɚ
ˈɑɾəɹ
01

Một loài động vật có vú bán thủy sinh thuộc họ chồn, ăn cá; thân dài, lông dày, có màng chân giúp bơi lội.

A semiaquatic fish-eating mammal of the weasel family, with an elongated body, dense fur, and webbed feet.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một miếng thớt/miếng ván nhỏ (thường làm bằng gỗ hoặc vật liệu nhẹ) dùng để gắn mồi câu và thả xuống nước nhằm thu hút cá; nghĩa là một tấm mang mồi khi đánh cá.

A piece of board used to carry fishing bait in water.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ