Bản dịch của từ Outsider phrase trong tiếng Việt

Outsider phrase

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Outsider phrase(Phrase)

aʊtsˈaɪdɐ frˈeɪz
ˈaʊtˌsaɪdɝ ˈfreɪz
01

Một người không thuộc về một nhóm, tổ chức hay cộng đồng cụ thể.

A person who does not belong to a particular group organization or community

Ví dụ
02

Người được coi là không nằm trong cấu trúc xã hội hoặc kinh tế bình thường.

Someone who is deemed to be outside the normal social or economic structure

Ví dụ
03

Một cá nhân không được chấp nhận hoặc được coi là khác biệt so với các thành viên chủ yếu của một nhóm.

An individual who is not accepted or is considered different from the prevailing members of a group

Ví dụ