Anh - Việt

Bản dịch của từ Overalls trong tiếng Việt

overalls

Noun

overalls (Noun)

/ˈoʊvɚɔlz/
/ˈoʊvəɹɑlz/
AI

Nghĩa 01

Một loại quần mặc trong quân phục Anh (UK), thường là quần dành cho kỵ binh — thiết kế ôm vừa, bền, hay dùng cùng với ủng và áo giáp nhẹ. Đây là kiểu quần đặc trưng của binh chủng kỵ binh, không phải “áo liền quần” thời hiện đại.

UK military Trousers traditionally worn by cavalry.

Ví dụ
Tôi đã mua một bộ quần áo bảo hộ mới cho công việc nông trại.I bought a new pair of overalls for the farm work.
Cô ấy không thích mặc quần áo bảo hộ vì chúng không thoải mái.She doesn't like wearing overalls as they are uncomfortable.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Quần yếm (loại quần ống rộng, có dây đeo chéo và mảnh vải che ngực gọi là yếm), thường mặc để làm việc ngoài đồng hoặc lao động chân tay.

US Canada Australia Loosefitting pants with supporting crossstraps and a panel of material in the chest called a bib often associated with farm work.

Ví dụ
Cô ấy mặc quần dài bằng vải denim khi làm việc trên nông trại.She wore denim overalls while working on the farm.
Anh ấy không thích ý tưởng mặc quần dài đến bữa tiệc.He didn't like the idea of wearing overalls to the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một loại quần áo rộng mặc ngoài quần áo bình thường để che, bảo vệ khỏi bẩn hoặc hư hại; thường có thiết kế liền thân hoặc yếm (như yếm liền quần).

outside Canada US A loosefitting garment worn over regular clothes to protect them.

Ví dụ
Cô ấy mặc áo choàng khi làm việc trên trang trại để bảo vệ quần áo của mình.She wore overalls while working in the farm to protect her clothes.
Anh ấy không bao giờ mặc áo choàng vì anh ấy không làm việc trong môi trường bẩn.He never wears overalls because he doesn't work in dirty environments.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của overalls (Noun)

SingularPlural

overall

overalls

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh