Bản dịch của từ Overcrowded areas trong tiếng Việt
Overcrowded areas
Noun [U/C]

Overcrowded areas(Noun)
ˈəʊvəkrˌaʊdɪd ˈeəriəz
ˈoʊvɝˌkraʊdɪd ˈɛriəz
01
Một nơi không đủ rộng để chứa đủ số người có mặt
A place that can't comfortably accommodate the number of people present.
容纳不下这么多人,场地显得太拥挤了。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ví dụ
03
Các khu vực bị ùn tắc giao thông trầm trọng và thiếu chỗ đỗ
Areas affected by severe congestion and lack of space.
这些地区受到严重交通拥堵和空间不足的影响。
Ví dụ
