Bản dịch của từ Overpriced installations trong tiếng Việt
Overpriced installations
Noun [U/C]

Overpriced installations(Noun)
ˈəʊvəprˌaɪst ˌɪnstɐlˈeɪʃənz
ˈoʊvɝˈpraɪst ˌɪnstəˈɫeɪʃənz
Ví dụ
02
Hành động thiết lập hoặc xây dựng một cái gì đó, đặc biệt là máy móc hoặc trang thiết bị.
The action of setting up or establishing something especially machinery or equipment
Ví dụ
03
Một hệ thống hoặc các thiết bị điện đã được lắp đặt.
An arrangement of something that has been set up such as electrical systems or appliances
Ví dụ
