Bản dịch của từ Overpriced installations trong tiếng Việt

Overpriced installations

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Overpriced installations(Noun)

ˈəʊvəprˌaɪst ˌɪnstɐlˈeɪʃənz
ˈoʊvɝˈpraɪst ˌɪnstəˈɫeɪʃənz
01

Quá trình chuẩn bị một thứ gì đó sẵn sàng để sử dụng hoặc vận hành.

The process of making something ready for use or operation

Ví dụ
02

Hành động thiết lập hoặc xây dựng một cái gì đó, đặc biệt là máy móc hoặc trang thiết bị.

The action of setting up or establishing something especially machinery or equipment

Ví dụ
03

Một hệ thống hoặc các thiết bị điện đã được lắp đặt.

An arrangement of something that has been set up such as electrical systems or appliances

Ví dụ