Anh - Việt
overrides
Verb
overrides (Verb)
/ˈəʊvərˌaɪdz/
/ˈoʊvɝˌraɪdz/
AI
Nghĩa 01 · Để ưu tiên hơn, để vượt trội hơn
Để ưu tiên hơn, để vượt trội hơn
To take precedence over to prevail over
Ví dụ
Trong chính sách xã hội, an toàn được ưu tiên hơn chi phí trong kế hoạch giao thông Toronto năm 2024.In social policy, safety overrides cost during Toronto's 2024 transit plan.
Trong các cuộc tranh luận xã hội, nỗi sợ không chứng minh rằng tiền bạc lấn át sự công bằng.In social debates, fear does not prove that money overrides fairness.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Sau các cuộc biểu tình, kiến nghị của Maya bác bỏ quyết định nhà ở năm 2024.Maya's petition overrides the 2024 housing decision after protests.
Một bình luận trên mạng không bao giờ vô hiệu hóa 500 ý kiến khảo sát xã hội.One online comment never overrides 500 social survey responses.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Sử dụng một phiên bản cụ thể của phương thức thay thế cho phiên bản kế thừa từ lớp cha trong lập trình.
Sử dụng một phiên bản cụ thể của phương thức thay thế cho phiên bản kế thừa từ lớp cha trong lập trình.
To use a particular implementation of a method in place of the inherited version from a superclass in programming
Ví dụ
Ứng dụng mạng xã hội của Maya ghi đè phương thức bộ lọc kế thừa để xử lý bình luận an toàn hơn.Maya's social app overrides the inherited filter method for safer comments.
Nền tảng cộng đồng của chúng tôi không bao giờ ghi đè phương thức kế thừa khi chưa kiểm tra.Our community platform never overrides the inherited method without review.
Từ tiếng Việt gần nghĩa