Anh - Việt

Bản dịch của từ Overrunning trong tiếng Việt

overrunning

AdjectiveVerbNoun

overrunning (Adjective)

/ˈoʊvɚɹʌnɪŋ/
/ˈoʊvɚɹʌnɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Do hậu quả của chạy quá mức hoặc do nước tràn, làm cho một nơi nào đó bị lấn chiếm, ngập hoặc tràn ra ngoài.

Do hậu quả của chạy quá mức hoặc do nước tràn, làm cho một nơi nào đó bị lấn chiếm, ngập hoặc tràn ra ngoài.

Resulting from excessive running or flooding

Ví dụ
Con sông tràn bờ đã làm ngập nhiều ngôi nhà ở Houston mùa hè qua.The overrunning river flooded many homes in Houston last summer.
Thành phố này không có nhiều chương trình xã hội mới năm nay.The city is not overrunning with new social programs this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Miêu tả trạng thái vượt quá giới hạn hoặc tràn ra ngoài vì có quá nhiều (ví dụ: nước, người, công việc), gây ra tình trạng lấn át hoặc không kiểm soát được.

Miêu tả trạng thái vượt quá giới hạn hoặc tràn ra ngoài vì có quá nhiều (ví dụ: nước, người, công việc), gây ra tình trạng lấn át hoặc không kiểm soát được.

Characterized by an excess or overflow

Ví dụ
Dân số quá tải ở các thành phố như New York là một vấn đề lớn.The overrunning population in cities like New York is a major issue.
Nhu cầu quá tải về nhà ở giá rẻ không được đáp ứng.The overrunning demand for affordable housing is not being met.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Miêu tả điều gì đó đã bị tràn ngập, bị vượt quá khả năng kiểm soát hoặc bị áp đảo (ví dụ: khu vực, hệ thống, công việc bị nhiều hơn sức chứa hoặc khả năng quản lý).

Miêu tả điều gì đó đã bị tràn ngập, bị vượt quá khả năng kiểm soát hoặc bị áp đảo (ví dụ: khu vực, hệ thống, công việc bị nhiều hơn sức chứa hoặc khả năng quản lý).

Pertaining to something that has been overwhelmed

Ví dụ
Thành phố đang bị quá tải với người vô gia cư sau khủng hoảng kinh tế.The city is overrunning with homeless people after the economic crisis.
Cộng đồng không bị quá tải với nguồn lực để giúp đỡ mọi người.The community is not overrunning with resources to help everyone.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

overrunning (Verb)

/ˈoʊvɚɹʌnɪŋ/
/ˈoʊvɚɹʌnɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Làm tràn ra ngoài giới hạn dự kiến; bị hoặc khiến cho nước, chất lỏng, hoặc một thứ gì đó vượt khỏi ranh giới, ngập sang khu vực khác.

Làm tràn ra ngoài giới hạn dự kiến; bị hoặc khiến cho nước, chất lỏng, hoặc một thứ gì đó vượt khỏi ranh giới, ngập sang khu vực khác.

To flood or overflow beyond the expected boundaries

Ví dụ
Con sông đang tràn bờ sau cơn mưa lớn tuần trước.The river is overrunning its banks after the heavy rain last week.
Thành phố không bị tràn ngập khách du lịch trong mùa thấp điểm.The city is not overrunning with tourists during the off-peak season.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Vượt quá giới hạn hoặc mức cho phép; tràn ra ngoài phạm vi quy định.

Vượt quá giới hạn hoặc mức cho phép; tràn ra ngoài phạm vi quy định.

To exceed or surpass a limit

Ví dụ
Dân số thành phố đang vượt quá tài nguyên có sẵn nhanh chóng.The city's population is overrunning its available resources rapidly.
Ngân sách cho các chương trình xã hội không vượt quá trong năm nay.The budget for social programs is not overrunning this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Chạy vượt qua hoặc chạy ngang qua một vật gì đó; tràn qua, vượt khỏi biên giới hoặc phạm vi của một vật khi đang chạy.

Chạy vượt qua hoặc chạy ngang qua một vật gì đó; tràn qua, vượt khỏi biên giới hoặc phạm vi của một vật khi đang chạy.

To run over or across something

Ví dụ
Nhiều người đang chạy qua công viên vào cuối tuần để tập thể dục.Many people are overrunning the park during the weekend for exercise.
Đám đông không chạy qua trung tâm cộng đồng địa phương tháng này.The crowds are not overrunning the local community center this month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

overrunning (Noun)

AI

Nghĩa 01 · Trạng thái bị phình to, quá tải hoặc bị lấn át đến mức vượt quá mức cần thiết hoặc kiểm soát được.

Trạng thái bị phình to, quá tải hoặc bị lấn át đến mức vượt quá mức cần thiết hoặc kiểm soát được.

The state of being excessively inflated or overwhelmed

Ví dụ
Việc tràn ngập mạng xã hội có thể dẫn đến thông tin sai lệch và nhầm lẫn.The overrunning of social media can lead to misinformation and confusion.
Cộng đồng không tràn ngập sự ủng hộ cho dự án mới.The community is not overrunning with support for the new project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Hành động chảy tràn hoặc tràn ra ngoài; trạng thái nước, chất lỏng hoặc vật gì đó vượt khỏi mép chứa và đổ sang nơi khác.

Hành động chảy tràn hoặc tràn ra ngoài; trạng thái nước, chất lỏng hoặc vật gì đó vượt khỏi mép chứa và đổ sang nơi khác.

An act of running over or flowing over

Ví dụ
Việc người dân tràn vào công viên đã gây hư hại cho cỏ.The overrunning of the park by people caused damage to the grass.
Các quan chức thành phố không dự đoán việc tràn ngập khu lễ hội.The city officials did not expect the overrunning of the festival area.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Một tình huống khi cái gì đó vượt quá giới hạn, vượt qua mức cho phép hoặc tràn ra ngoài phạm vi dự định.

Một tình huống khi cái gì đó vượt quá giới hạn, vượt qua mức cho phép hoặc tràn ra ngoài phạm vi dự định.

A situation where something surpasses a limit

Ví dụ
Việc vượt ngân sách đã gây ra nhiều vấn đề cho dự án cộng đồng.The overrunning of the budget caused major issues for the community project.
Hội đồng thành phố không giải quyết việc vượt quá tài nguyên một cách hiệu quả.The city council is not addressing the overrunning of resources effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh