overrunning
overrunning (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Miêu tả trạng thái vượt quá giới hạn hoặc tràn ra ngoài vì có quá nhiều (ví dụ: nước, người, công việc), gây ra tình trạng lấn át hoặc không kiểm soát được.
Miêu tả trạng thái vượt quá giới hạn hoặc tràn ra ngoài vì có quá nhiều (ví dụ: nước, người, công việc), gây ra tình trạng lấn át hoặc không kiểm soát được.
Characterized by an excess or overflow
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Miêu tả điều gì đó đã bị tràn ngập, bị vượt quá khả năng kiểm soát hoặc bị áp đảo (ví dụ: khu vực, hệ thống, công việc bị nhiều hơn sức chứa hoặc khả năng quản lý).
Miêu tả điều gì đó đã bị tràn ngập, bị vượt quá khả năng kiểm soát hoặc bị áp đảo (ví dụ: khu vực, hệ thống, công việc bị nhiều hơn sức chứa hoặc khả năng quản lý).
Pertaining to something that has been overwhelmed
Từ tiếng Việt gần nghĩa
overrunning (Verb)
Nghĩa 01 · Làm tràn ra ngoài giới hạn dự kiến; bị hoặc khiến cho nước, chất lỏng, hoặc một thứ gì đó vượt khỏi ranh giới, ngập sang khu vực khác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Vượt quá giới hạn hoặc mức cho phép; tràn ra ngoài phạm vi quy định.
Vượt quá giới hạn hoặc mức cho phép; tràn ra ngoài phạm vi quy định.
To exceed or surpass a limit
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Chạy vượt qua hoặc chạy ngang qua một vật gì đó; tràn qua, vượt khỏi biên giới hoặc phạm vi của một vật khi đang chạy.
Chạy vượt qua hoặc chạy ngang qua một vật gì đó; tràn qua, vượt khỏi biên giới hoặc phạm vi của một vật khi đang chạy.
To run over or across something
Từ tiếng Việt gần nghĩa
overrunning (Noun)
Nghĩa 01 · Trạng thái bị phình to, quá tải hoặc bị lấn át đến mức vượt quá mức cần thiết hoặc kiểm soát được.
Trạng thái bị phình to, quá tải hoặc bị lấn át đến mức vượt quá mức cần thiết hoặc kiểm soát được.
The state of being excessively inflated or overwhelmed
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "overrunning" có nghĩa là việc vượt quá giới hạn, thường được dùng để chỉ tình trạng mà một cái gì đó kéo dài, chiếm lấy hoặc vượt quá mức cho phép. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này có hình thức viết giống nhau, tuy nhiên, cách phát âm có thể khác nhau, với tiếng Anh Anh thường nhấn âm khác so với tiếng Anh Mỹ. "Overrunning" thường được sử dụng trong các bối cảnh quản lý dự án, kỹ thuật và quân sự, để mô tả tình trạng vượt quá thời gian hay ngân sách dự kiến.