Anh - Việt

Bản dịch của từ Panted trong tiếng Việt

panted

Verb

panted (Verb)

/pˈæntɪd/
/pˈæntɪd/
AI

Nghĩa 01

Thở gấp, thở nhanh và nông, thường do mệt, vận động mạnh hoặc phấn khích.

breathe with short quick breaths typically from exertion or excitement.

Ví dụ
Sau khi chạy, Sarah thở hổn hển dưới ánh nắng nóng.After running, Sarah panted heavily in the hot sun.
John không thở hổn hển trong cuộc thảo luận bình tĩnh tại cuộc họp.John did not panted during the calm discussion at the meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của panted (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

pant

V2

Quá khứ đơn

Past simple

panted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

panted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

pants

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

panting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh