Anh - Việt

Bản dịch của từ Paperless trong tiếng Việt

paperless

Adjective

paperless (Adjective)

/pˈeɪpɚləs/
/pˈeɪpɚləs/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến việc lưu trữ hoặc truyền tải thông tin dưới dạng điện tử thay vì dùng giấy.

Relating to or involving the storage or communication of information in electronic form rather than on paper.

Ví dụ
Giải pháp không giấy thân thiện với môi trường hơn.Paperless solutions are more environmentally friendly.
Sử dụng phương pháp không giấy giảm lãng phí.Using paperless methods reduces waste.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Mô tả một người không có giấy tờ tùy thân hợp lệ hoặc không có bằng chứng pháp lý về thân phận (không có hộ chiếu, giấy chứng minh, giấy tờ cư trú, v.v.).

of a person lacking official documentation or evidence of identity.

Ví dụ
Tình trạng không có giấy tờ của cô ấy ngăn cản cô ấy truy cập các dịch vụ chính phủ.Her paperless status hindered her from accessing government services.
Việc có giấy tờ chính xác là cần thiết, việc không có giấy tờ gây ra nhiều vấn đề.It is essential to have proper identification, being paperless causes many issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh