Bản dịch của từ Paperless trong tiếng Việt

Paperless

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Paperless(Adjective)

pˈeɪpɚləs
pˈeɪpɚləs
01

Liên quan đến việc lưu trữ hoặc truyền tải thông tin dưới dạng điện tử thay vì dùng giấy.

Relating to or involving the storage or communication of information in electronic form rather than on paper.

无纸化的,电子存储信息而非纸质。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Mô tả một người không có giấy tờ tùy thân hợp lệ hoặc không có bằng chứng pháp lý về thân phận (không có hộ chiếu, giấy chứng minh, giấy tờ cư trú, v.v.).

Of a person lacking official documentation or evidence of identity.

没有身份文件的人

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh