Bản dịch của từ Parasympathetic trong tiếng Việt

Parasympathetic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Parasympathetic(Adjective)

pˌɛɹəsˌɪmpəɵˈɛtɪk
pˌæɹəsˌɪmpəɵˈɛtɪk
01

Thuộc về hệ thần kinh phó giao cảm — phần của hệ thần kinh tự chủ giúp cân bằng lại hoạt động của hệ giao cảm. Hệ phó giao cảm gồm các dây thần kinh xuất phát từ não và phần dưới tủy sống, điều hòa các cơ quan nội tạng, mạch máu và các tuyến, giúp cơ thể “thư giãn” và phục hồi (ví dụ làm chậm nhịp tim, tăng hoạt động tiêu hóa).

Relating to the part of the autonomic nervous system which balances the action of the sympathetic nerves It consists of nerves arising from the brain and the lower end of the spinal cord and supplying the internal organs blood vessels and glands.

与自主神经系统中平衡交感神经作用的部分相关,负责调节内脏、血管和腺体的神经。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ