Anh - Việt

Bản dịch của từ Partialness trong tiếng Việt

partialness

Noun

partialness (Noun)

/ˈpɑr.ʃəl.nəs/
/ˈpɑr.ʃəl.nəs/
AI

Nghĩa 01

Tính thiên vị; trạng thái ưu ái hoặc đối xử không công bằng vì thích người, nhóm hoặc ý kiến nào đó hơn người khác.

the quality or state of being partial.

Ví dụ
Tính thiên lệch của báo cáo đã ảnh hưởng đến ý kiến công chúng về các vấn đề xã hội.The partialness of the report affected public opinion on social issues.
Tính thiên lệch của ủy ban là không chấp nhận được trong một quá trình bầu cử công bằng.The committee's partialness is not acceptable in a fair election process.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh