Anh - Việt

Bản dịch của từ Parts trong tiếng Việt

parts

Noun

parts (Noun)

/pˈɑɹts/
/pˈɑɹts/
AI

Nghĩa 01

Dạng số nhiều của “part” (phần). Dùng để chỉ nhiều phần, bộ phận hoặc các mảnh của một vật, một hệ thống hoặc một sự việc.

plural of part.

Ví dụ
Những phần của bài luận này được phát triển tốt.These parts of the essay are well-developed.
Cô ấy gặp khó khăn khi kết nối các phần một cách hiệu quả.She struggles with connecting the parts effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của parts (Noun)

SingularPlural

part

parts

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh