Anh - Việt

Bản dịch của từ Parties trong tiếng Việt

parties

Noun

parties (Noun)

/pˈɑːtɪz/
/ˈpɑrtiz/
AI

Nghĩa 01 · Một cá nhân hoặc nhóm tham gia vào một thỏa thuận pháp lý hoặc tranh chấp.

Một cá nhân hoặc nhóm tham gia vào một thỏa thuận pháp lý hoặc tranh chấp.

A person or group involved in a legal agreement or dispute

Ví dụ
Các bên ký thỏa thuận nhà ở xã hội tại Chicago ngày 3 tháng 3.The parties signed a social housing agreement in Chicago on March 3.
Các bên không giải quyết tranh chấp mạng xã hội trong phiên điều trần của Sarah.The parties did not resolve their social media dispute during Sarah's hearing.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một nhóm người tụ họp lại với nhau vì một mục đích nhất định, thường là vì lý do xã hội hoặc chính trị.

Một nhóm người tụ họp lại với nhau vì một mục đích nhất định, thường là vì lý do xã hội hoặc chính trị.

A group of people who come together for a particular purpose typically for social or political reasons

Ví dụ
Tại diễn đàn năm 2024, các đảng chính trị thảo luận về nhà ở xã hội tại Hà Nội.At the 2024 forum, political parties discussed social housing in Hanoi.
Hai nhóm đã không hợp tác tại sự kiện từ thiện năm 2023 của John.The two parties did not cooperate at John's 2023 charity event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Một buổi tụ tập xã hội với các khách mời được mời.

Một buổi tụ tập xã hội với các khách mời được mời.

A social gathering of invited guests

Ví dụ
Emma tham dự các buổi tiệc ở trường đại học để kết bạn và luyện nói với bạn cùng lớp.Emma attends university parties to build friendships and practice speaking with classmates.
Daniel không thích những bữa tiệc đông người sau giờ học luyện thi.Daniel does not enjoy crowded parties after IELTS study sessions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh