Bản dịch của từ Party planners trong tiếng Việt

Party planners

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Party planners(Noun)

pˈɑːti plˈænəz
ˈpɑrti ˈpɫænɝz
01

Những người chuyên về tổ chức sự kiện, bao gồm đám cưới, các buổi họp mặt doanh nghiệp và tiệc tư.

People who specialize in event coordination including weddings corporate functions and private parties

Ví dụ
02

Những cá nhân hoặc công ty tổ chức và quản lý các sự kiện hoặc buổi họp mặt, đảm bảo mọi chi tiết đều được chăm sóc chu đáo.

Individuals or companies that organize and manage events or gatherings ensuring all details are taken care of

Ví dụ
03

Các chuyên gia giúp khách hàng lựa chọn chủ đề, địa điểm và nhà cung cấp cho các sự kiện của họ.

Professionals who help clients in selecting themes venues and vendors for their events

Ví dụ