Bản dịch của từ Pass by trong tiếng Việt

Pass by

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pass by(Verb)

pˈæsbi
pˈæsbi
01

(nội động từ) Dùng để chỉ một khoảng thời gian trôi qua, kết thúc hoặc lướt qua; ví dụ: “Thời gian trôi đi” hoặc “Mùa hè đã qua.”

(intransitive) Of a period of time: to come to an end, to elapse.

Ví dụ
02

(ngoại động từ) Đi qua một nơi hoặc đi ngang qua ai đó mà không dừng lại; bỏ qua, phớt lờ (không để ý hoặc không quan tâm đến cái gì hoặc ai đó).

(transitive) To travel past (something) without stopping; to ignore, to disregard.

Ví dụ
03

Di chuyển ngang qua một nơi mà không dừng lại; đi qua (ai/cái gì) mà không nghỉ lại.

(intransitive) To travel past without stopping.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh